|
TT |
Thông số |
Đơn Vị |
Loại xe |
|
|
I. Thông Số Chính |
||||
|
1 |
Loại phương tiện |
XE Ô TÔ XTEC CHỞ XĂNG |
||
|
2 |
Nhãn hiệu số loại |
HINO FM8JNSA |
||
|
3 |
Công thức lái |
6 x 4 |
||
|
4 |
Giường nằm , điều hòa |
Có |
||
|
II. Thông số kích thước |
||||
|
1 |
Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao ) |
Mm |
8695 x 2500 x 3500 |
|
|
2 |
Chiều dài cơ sở |
Mm |
4130 + 1300 |
|
|
III. Thông số về khối lượng |
||||
|
1 |
Khối lượng bản thân |
Kg |
10115 |
|
|
2 |
Khối lượng chuyên chở theo thiết kế |
Kg |
13690 |
|
|
3 |
Số người chuyên chở cho phép |
Kg |
( 03 người ) |
|
|
4 |
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế |
Kg |
24.000 |
|
|
IV. Tính năng động lực học |
||||
|
1 |
Tốc độ cực đại của xe |
Km/h |
77.7 |
|
|
2 |
Độ vượt dốc tối đa |
Tan e (%) |
39.7 |
|
|
3 |
Thời gian tăng tốc từ 0 -200m |
S |
1 – 39.05s |
|
|
4 |
Bán kính quay vòng |
m |
9.1 |
|
|
5 |
Lốp xe |
11.00R20 |
||
|
V. Động Cơ |
||||
|
1 |
Model |
J08E – EF |
||
|
2 |
Kiểu loại |
Diesel 4 kỳ , tăng áp 6 xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước |
||
|
3 |
Dung tích xilanh |
Cm3 |
7684 |
|
|
4 |
Tỉ số nén |
18.1 |
||
|
5 |
Đường kính xilanh và hành trình pittong |
Mm x mm |
112 x 130 |
|
|
6 |
Công suất lớn nhất |
KW/vòng/phút |
184 / 2500 |
|
|
VI .Li Hợp |
||||
|
1 |
Nhãn Hiệu |
Theo động cơ |
||
|
2 |
Kiểu loại |
01 Đĩa ma sat khô lò xoắn |
||
|
I. Thông số về phần chuyên dùng |
||||
|
1 |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại |
Elip |
|
|
2 |
Dung tích thùng chứa |
m3 |
18.5 |
|
|
3 |
Số khoang |
04 khoang ( chia đều hoặc theo yêu cầu khách hàng . Tối thiểu một khoang dung tích > 3m3 |
||
|
4 |
Kích thước xi téc |
mm |
6300/6000 x 2400 x 1600 | |
|
5 |
Chiều dày thân téc/đầu téc |
Thân téc làm bằng thép perfom dày 4 mm Đầu téc làm bằng thép perfom dày 5mm |
||
|
7 |
Vật liệu chế tạo |
Thép Perfom 700 – Thép Đức |
||
|
8 |
Quy cách đóng téc |
Téc có độ dày 4 -5 mm , bên trong téc sử dụng công nghệ hàn đối đầu tiên tiến , có tấm chắn sóng , sau khi téc thành hình sẽ tiến hành cao áp kiểm tra rò rỉ làm cho téc có độ cứng cao , trọng tâm ổn định , an toàn khi vận chuyển + Công nghệ CNC hàn dọc 3 khung chuẩn , mối hàn mịn , kiểu dáng van elip chuẩn đẹp |
||
|
9 |
Công nghệ sơn téc |
+ Sử dụng công nghệ gia công thô bắn bi , nhằm chống ăn mòn , chống rỉ , bề mặt sử dụng kỹ thuật sơn sấy , làm tăng độ bền và tính thẩm mỹ của téc + Toàn bộ hệ chuyên dung được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn trắng viền đỏ có trang trí biểu ngữ, LOGO …. |
||
|
II . VAN XẢ |
||||
|
1 |
Model |
DEAYANG |
||
|
2 |
Áp suất làm việc |
0,4 kg/cm2 |
||
|
3 |
Áp suất đẩy |
0,4 kg/cm2 |
||
|
4 |
Xuất xứ |
Hàn Quốc |
||
|
III. BƠM NHIÊN LIỆU HÀN QUỐC |
||||
|
1 |
Model |
DEAYANG |
||
|
2 |
Lưu lượng |
60 Khối / giờ |
||
|
3 |
Áp suất hút |
|
||
|
4 |
Xuất Xứ |
Hàn Quốc |
||
|
IV . PHƯƠNG PHÁP NẠP XẢ XĂNG |
||||
|
1 |
Quá trình nạp |
Xăng dầu được nạp thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe |
||
|
2 |
Quá trình xả |
Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe hoặc thông qua các cửa xả thực |
||
|
V. THIẾT BỊ PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ |
||||
|
1 |
Xích tiếp đát |
Số lượng : 01 |
||
|
2 |
Bình chữa cháy |
Số lượng 01 bình 4kg , loại dùng khí C02 , nén với áp suất cao |
||
|
3 |
Các biểu tượng cảnh báo nguy hiểm |
+ Biểu tượng NGỌN LỬA ( 2 bên sườn và phía sau xtec ) + Biểu tượng CẤM LỬA ( 2 bên sườn và phía sau xtec ) |
||
Xe xi téc xăng dầu 18.5 Khối Hino – Đời 2021
Giá liên hệ
XE Ô TÔ XI TÉC ( CHỞ XĂNG ) 18.5 KHỐI HINO
- – Model : HINO – FM8JNSA
- – Động cơ : J08E – UF
- – Công suất : 184 KW
- – Lốp : 11.00R20
- – Năm sản xuất : 2021
- – Xe cơ sở : HINO FM nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Việt Nam – Nhật Bản Hinomotor . Đời 2021 . Có điều hòa
- – Xi téc : Đóng bằng thép Perfom 700 – Thép Đức . Mới 100% sản xuất và thiết kế tại Công ty CP Sản Xuất Xe Chuyên Dụng Và TBMT Việt Nam
- – Hệ thống bơm + Van Hàn Quốc ( 04 van xả + 01 van 4 cửa )
» Xưởng sản xuất : Lô B3 . KCN Phú Nghĩa . Huyện Chương Mỹ . Hà Nội » Showroom Miền Bắc : Số 01 . KCN Phú Nghĩa , Huyện Chương Mỹ . Hà Nội » Showroom miền nam : 64/50 . Tân Thới Hiệp . Quận 12 , TP Hồ Chí Minh » Website: Xechuyendungvn.com.vn » Hotline : 093443 8078 Hoặc gửi thông tin cho chúng tôi theo form bên dưới:
Sản phẩm tương tự
Xe chở hóa chất - Xe cứu hỏa chữa cháy
Xe xăng dầu Dongfeng - Thaco - Howo - Chenglong - Jac
Xe xăng dầu Hyundai - IUSZU - HINO - DEAWOO
xe ô tô xi téc chở LPG
Xe xăng dầu Dongfeng - Thaco - Howo - Chenglong - Jac
Xe bồn xtec chở xăng dầu qua sử dụng
Xe bồn xtec chở xăng dầu qua sử dụng
Xe phun tưới nhựa đường nhũ tương
Xe xăng dầu Hyundai - IUSZU - HINO - DEAWOO
Xe chở khí hóa lỏng
xe ô tô xi téc chở LPG
Xe bồn xtec chở xăng dầu qua sử dụng
Xe xăng dầu Dongfeng - Thaco - Howo - Chenglong - Jac
Xe xăng dầu Dongfeng - Thaco - Howo - Chenglong - Jac
Xe xăng dầu Hyundai - IUSZU - HINO - DEAWOO
Xe xăng dầu Dongfeng - Thaco - Howo - Chenglong - Jac
Xe xăng dầu Hyundai - IUSZU - HINO - DEAWOO
Xe phun tưới nhựa đường nhũ tương
Xe xăng dầu Dongfeng - Thaco - Howo - Chenglong - Jac
Xe xi téc chở dầu ăn thực phẩm
Xe xi téc chở dầu ăn thực phẩm
Xe bồn xtec chở xăng dầu qua sử dụng
Xe phun tưới nhựa đường nhũ tương
Xe xăng dầu Dongfeng - Thaco - Howo - Chenglong - Jac






























